từ vựng học

Học thuật
Thân thiện
từ vựng học

Từ vựng học giúp chúng ta hiểu cấu tạo và ý nghĩa của các từ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bộ môn, một phân ngành của ngôn ngữ học: "Từ vựng học" ngành khoa học chuyên nghiên cứu về hệ thống từ vựng của một ngôn ngữ. tập trung vào cấu tạo, nguồn gốc, sự phát triển, ý nghĩa cách sử dụng của các từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ vựng học một phần quan trọng trong chương trình đào tạo ngôn ngữ.
    • Nhà nghiên cứu đó chuyên sâu về từ vựng học tiếng Việt.
    • Cuốn sách này cung cấp những kiến thức cơ bản về từ vựng học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phương pháp từ vựng học": chỉ các phương pháp nghiên cứu đặc thù của bộ môn này.
    • Anh ấy đang áp dụng một phương pháp từ vựng học mới để phân tích các từ mượn.
  • "hiện tượng từ vựng học": chỉ các sự kiện, vấn đề nằm trong phạm vi nghiên cứu của từ vựng học.
    • Sự chuyển nghĩa của từ một hiện tượng từ vựng học thú vị.
Biến thể từ liên quan
  • Từ vựng (danh từ): toàn bộ các từ của một ngôn ngữ.
    • Từ vựng tiếng Việt rất phong phú.
  • Nhà từ vựng học (danh từ): chuyên gia, nhà nghiên cứu trong lĩnh vực từ vựng học.
    • Ông ấy một nhà từ vựng học nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Lexicology (từ mượn gốc Anh): thuật ngữ quốc tế chỉ từ vựng học.
Các cụm từ liên quan
  • Từ vựng học đối chiếu: phân ngành nghiên cứu, so sánh hệ thống từ vựng giữa các ngôn ngữ.
    • Luận văn của ấy thuộc lĩnh vực từ vựng học đối chiếu Việt - Anh.
  • Từ vựng học lịch sử: phân ngành nghiên cứu sự biến đổi phát triển của từ vựng qua các thời kỳ.
    • Từ vựng học lịch sử giúp ta hiểu nguồn gốc của nhiều từ cổ.
từ vựng học

Từ vựng học giúp chúng ta hiểu cấu tạo và ý nghĩa của các từ.

  1. dt. Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về từ vựng.